Trong bối cảnh du học quốc tế ngày càng mở rộng với nhiều lựa chọn về quốc gia, ngành học và chi phí, việc nắm bắt thông tin chính xác và định hướng đúng ngay từ đầu đóng vai trò vô cùng quan trọng.
Ngày Hội Du Học Các Nước 2026 được tổ chức nhằm mang đến góc nhìn đa chiều, cập nhật và thực tế về bức tranh du học toàn cầu, giúp học sinh và phụ huynh dễ dàng so sánh, lựa chọn và xây dựng lộ trình phù hợp nhất với mục tiêu cá nhân.

Toàn cảnh du học đa quốc gia trong một sự kiện
Sự kiện quy tụ đại diện các trường Trung học, Cao đẳng, Đại học đến từ 12 quốc gia: Mỹ, Úc, Canada, New Zealand, Anh, Singapore cùng các nước Châu Âu như Hà Lan, Ireland, Đức, Phần Lan, Pháp, Thụy Sĩ
Tại đây, người tham dự sẽ có cơ hội tiếp cận và so sánh các yếu tố quan trọng khi lựa chọn du học:
Lộ trình học tập & chương trình đào tạo
Chi phí học tập và sinh hoạt
Chính sách visa & cơ hội làm việc sau tốt nghiệp
Môi trường sống & triển vọng nghề nghiệp
Nhờ đó, việc lựa chọn không còn dựa trên cảm tính, mà được xây dựng trên thông tin rõ ràng và định hướng dài hạn.
|
Thông tin sự kiện - Tên sự kiện: Ngày Hội Du Học Các Nước Đón Đầu Xu Hướng - Vững Bước Tương Lai - Thời gian: 9h00 ngày 04/04/2026 - Địa điểm: Tòa nhà Tường Việt, Tầng 4, 95 Cách Mạng Tháng 8, Phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh + Trực tuyến trên Zoom Đăng ký tham dự miễn phí “TẠI ĐÂY” |
1. Cập nhật thông tin mới nhất từ đại diện trường
Toàn bộ nội dung được tư vấn trực tiếp bởi đại diện trường và chuyên gia giáo dục quốc tế:
Điều kiện tuyển sinh mới nhất
Học phí & học bổng theo từng quốc gia
Chính sách visa du học 2026
Xu hướng ngành học, nhu cầu nhân lực và cơ hội nghề nghiệp sau tốt nghiệp
2. Tư vấn lộ trình du học cá nhân hóa
Không chỉ cung cấp thông tin, sự kiện tập trung hỗ trợ xây dựng lộ trình riêng cho từng học sinh:
Đánh giá hồ sơ học tập hiện tại
Cân đối tài chính gia đình
Định hướng ngành học & nghề nghiệp tương lai
3. Săn học bổng giá trị
Tại sự kiện, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận đa dạng các chương trình học bổng du học đến các quốc gia. Đồng thời, đội ngũ chuyên gia sẽ hỗ trợ rà soát và đánh giá hồ sơ, giúp bạn săn những suất học bổng phù hợp với năng lực và ngành học đã chọn.
ƯU ĐÃI KHI THAM GIA SỰ KIỆN
- Miễn phí ghi danh khi đăng ký vào Trường
- Cơ hội tiếp cận học bổng giá trị từ nhiều quốc gia
- Đăng ký thi Duolingo – Nhận kết quả trong 24h – Không phụ thu
- Hỗ trợ đăng ký thi IELTS – Nhận quà tặng hấp dẫn từ Hội đồng Anh British Council
CÁC ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TỪNG QUỐC GIA
|
Quốc gia |
Điểm nổi bật |
|
Mỹ |
· 31 trường Đại học tại Mỹ nằm trong danh sách 100 Trường Đại học chất lượng nhất Thế giới 2026 theo QS World Ranking. · Bằng cấp danh giá, chất lượng, chương trình học linh hoạt, giúp sinh viên phát triển toàn diện và đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động toàn cầu. · Quy chế giáo dục linh hoạt với chương trình cao đẳng kép – 4 năm 3 bằng · Đa dạng các suất học bổng với giá trị từ 30-100% · Cơ hội ở lại làm việc 3 năm sau tốt nghiệp đối với khối ngành STEM · Nhiều trường không yêu cầu SAT/ACT, GMAT/GRE, chấp nhận chứng chỉ Tiếng Anh Duolingo song song với IELTS và TOEFL |
|
Canada |
· Điểm đến Du học – làm việc – định cư hấp dẫn. · Top 10 hệ thống giáo dục chất lượng nhất thế giới · Học phí hợp lý, chương trình Co-op thực tập hưởng lương trong quá trình học · Du học Canada chứng minh tài chính – chấp nhận đa dạng chứng chỉ ngoại ngữ - giảm bớt áp lực về thi cử trong quá trình chuẩn bị hồ sơ . Được phép làm thêm lên đến 24h/tuần trong quá trình học· Được phép mang theo gia đình khi Du học đối với các sinh viên theo học chương trình từ Thạc sĩ trở lên · Ở lại lên đến 3 năm sau khi tốt nghiệp với giấy phép PGWP |
|
Úc |
· Chính sách visa minh bạch, rõ ràng · Nhiều trường Đại học lọt Top 100 Trường tốt nhất Thế giới và có hơn 95% trường Đại học được công nhận về chất lượng giáo dục toàn cầu. · Kho học bổng đa dạng từ 10-100% học phí · Du học sinh được phép mang theo gia đình khi Du học · Thời gian làm thêm của Du học sinh 48h/2 tuần · Mức lương tối thiểu được tăng lên 24.95 AUD/giờ làm việc · Chương trình thực tập có hưởng lương giúp tích lũy kinh nghiệm làm việc · Cơ hội ở lại làm việc sau tốt nghiệp lên đến 5 năm với Visa 485 |
|
New Zealand |
. Chi phí sinh hoạt và học tập hợp lý . Môi trường tốt & an ninh được đảm bảo . Được làm thêm 25 giờ/tuần trong thời gian học và toàn thời gian chủ nhật và các ngày lễ . Ở lại làm việc 1-3 năm sau khi tốt nghiệp Đại học, Thạc sĩ . Được phép mang theo gia đình khi đi Du học |
|
Anh |
Nền giáo dục chất lượng với 17 trường Đại học tại Anh nằm trong danh sách 100 Trường Đại học chất lượng nhất Thế giới 2026 theo QS World Ranking. . Chính sách thân thiện, rõ ràng . Tiết kiệm thời gian và chi phí (cử nhân 3 năm, thạc sĩ 1 năm) . Nhiều học bổng từ các trường đại học danh tiếng và học bổng chính phủ hấp dẫn Làm thêm 10-20 giờ/ tuần (tùy loại ) . Ở lại làm việc 2 năm sau tốt nghiệp sau tốt nghiệp qua Graduate Visa .Chứng minh tài chính linh hoạt, chỉ cần có STK chứng minh đủ khả năng chi trả học phí + sinh hoạt phí |
|
Singapore |
Nhiều trường nằm trong top Đại học chất lượng nhất Thế giới Đa dạng học bổng dành cho sinh viên quốc tế Chính sách visa rõ ràng và nhanh chóng Chương trình thực tập hưởng lương Rút ngắn lộ trình, tiết kiệm chi phí, lấy bằng cử nhân khi 20 tuổi Chương trình liên kết và chuyển tiếp đại học Anh, Úc, Mỹ, Canada,... |
|
Hà Lan |
Nền giáo dục hàng đầu châu Âu: 9 trường đại học nằm trong Top 200 thế giới theo QS World University Rankings 2026, thuộc Top 7 châu Âu về số lượng bằng sáng chế học thuật Hệ thống đại học đa dạng: 14 Research Universities (nghiên cứu chuyên sâu) và 41 Universities of Applied Sciences (ứng dụng thực tiễn), với hơn 2.100 khóa học bằng tiếng Anh Học bổng hỗ trợ sinh viên quốc tế Du học sinh được phép làm thêm 16 giờ/tuần trong năm học hoặc toàn thời gian trong kỳ nghỉ hè Visa Orientation Year: Ở lại 12 tháng sau tốt nghiệp để tìm việc hoặc khởi nghiệp Thủ tục tài chính linh hoạt: Không cần chứng minh thu nhập phụ huynh, chỉ cần chứng minh đủ khả năng chi trả học phí + sinh hoạt phí Top 5 quốc gia hạnh phúc nhất thế giới (World Happiness Report 2025) và Top 15 quốc gia an toàn nhất (Global Peace Index 2025) Tự do đi lại châu Âu: Thành viên Schengen, du học sinh có thể đi 29 nước châu Âu không cần visa riêng |
|
Ireland |
“Thung lũng Silicon của châu Âu": Trụ sở châu Âu của hơn 1.000 công ty đa quốc gia Nền kinh tế hùng mạnh: GDP đứng thứ 2 thế giới, mức lương trung bình đứng thứ 9 toàn cầu Chất lượng giáo dục được công nhận: 6 trường đại học nằm trong Top 500 thế giới theo QS World Rankings 2026 Top 2 quốc gia an toàn nhất thế giới (Global Peace Index), người dân thân thiện và hiếu khách Học phí cạnh tranh: Thấp hơn đáng kể so với Anh, Úc, Mỹ hay Canada Du học sinh được phép làm thêm 20 giờ/tuần trong học kỳ, 40 giờ/tuần trong kỳ nghỉ Chính sách ở lại làm việc hấp dẫn: 12 tháng (Cử nhân Level 8), 24 tháng (Thạc sĩ Level 9), trên 48 tháng (Tiến sĩ Level 10) |
|
Đức |
Nền kinh tế mạnh số 3 thế giới (sau Mỹ và Trung Quốc), tỷ lệ thất nghiệp chỉ 3.5% - thấp nhất EU Chất lượng học thuật cao: 5 trường đại học lọt top 100 thế giới (QS World Ranking 2025), bằng cấp được tôn trọng toàn cầu nhờ tiêu chuẩn nghiêm ngặt và liên kết chặt với ngành công nghiệp Học phí hợp lý: 5.000 - 25.000 EUR/năm 400 trường đại học được nhà nước công nhận, cung cấp hơn 20.000 chương trình học với nhiều chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh Du học sinh được phép làm thêm 120 ngày toàn thời gian/năm hoặc 20 giờ/tuần trong học kỳ (mức lương ~€12/giờ) Visa tìm việc sau tốt nghiệp lên đến 18 tháng: Thời gian dài để tìm kiếm công việc phù hợp tại Đức Thành viên Schengen, du học sinh có thể đi 29 nước châu Âu không cần visa riêng |
|
Phần Lan |
Chất lượng giáo dục được đảm bảo: Tất cả chương trình được giám sát bởi FINEEC (Trung tâm Đánh giá Giáo dục Phần Lan) Top 5 quốc gia tốt nhất thế giới về chất lượng chăm sóc trẻ em và phúc lợi xã hội (UNICEF). Xã hội bình đẳng cao, môi trường sống yên bình với tỷ lệ tội phạm thấp Hơn 600 chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh ở tất cả các bậc học Học phí cạnh tranh: 8.000 - 20.000 EUR/năm cho bậc Cử nhân/Thạc sĩ, với nhiều học bổng riêng từ các trường đại học Du học sinh được phép làm thêm 30 giờ/tuần trong học kỳ, không giới hạn giờ trong kỳ nghỉ hè (mức lương 8-14 EUR/giờ) Visa sau tốt nghiệp lên đến 2 năm: Sau khi hoàn thành Cử nhân hoặc Thạc sĩ, được ở lại tìm việc và làm việc Chính sách thuận lợi cho gia đình: Vợ/chồng và con cái có thể xin visa theo diện gia đình, thậm chí nhận giấy phép cư trú liên tục Thành viên Schengen, du học sinh có thể đi 29 nước châu Âu không cần visa riêng |
|
Pháp |
Chất lượng sống, chất lượng giáo dục tốt 4 trường đại học lọt top 100 thế giới (QS World Ranking 2026) Được phép làm thêm trong thời gian học 20h/tuần Visa sau tốt nghiệp RÉCE:Tốt nghiệp thạc sĩ có thể ở lại đến 2 năm Nhiều hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế Thành viên Schengen: Tự do đi lại 29 quốc gia châu Âu trong thời gian học tập |
|
Thụy Sĩ |
Quốc gia an toàn, chất lượng sống tốt Nền giáo dục chất lượng, sở hữu Trường Đại học Top 10 Thế Giới Có thể tham gia các chương trình thực tập hưởng lương tại Thụy Sĩ lên đến 18 tháng. Thành viên Schengen: Tự do đi lại 29 quốc gia châu Âu |
New World Education là đại diện tuyển sinh trực tiếp tại Việt Nam của các trường trung học, cao đẳng, đại học hàng đầu, mang đến nhiều cơ hội lựa chọn các ngành học hot, cơ hội học bổng hấp dẫn và con đường sự nghiệp rộng mở tại quốc tế. Liên hệ chúng tôi để được tư vấn thông tin chi tiết.
DANH SÁCH TRƯỜNG THAM DỰ
|
STT |
Quốc gia |
Tổ chức |
Tên trường |
Bang |
Ưu đãi và học bổng |
|
1 |
Mỹ |
INTO |
Wright State University |
Ohio |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 12,000/ năm |
|
2 |
George Mason University |
Virginia |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 20,000/năm |
||
|
3 |
Oregon State University |
Oregon |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 13,000 / năm |
||
|
4 |
The University of Alabama at Birmingham |
Alabama |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 7,500 /năm |
||
|
5 |
Illinois State University |
Illinois |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 12,000 /năm |
||
|
6 |
Hofstra University |
New York |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 30,000 /năm |
||
|
7 |
Drew University |
New Jersey |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 27,000 /năm |
||
|
8 |
Saint Louis University |
Missouri |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 100% |
||
|
9 |
Suffolk University |
Massachusetts |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 22,000 /năm |
||
|
10 |
Washington State University |
Washington |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 4,000/ năm |
||
|
11 |
University of Arizona |
Arizona |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 20,000 /năm |
||
|
12 |
Montclair State University |
New Jersey |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 8,500 /năm |
||
|
13 |
Colorado State University |
Colorado |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 12,000 /năm |
||
|
14 |
University of Massachusetts Amherst |
Massachusetts |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến |
||
|
15 |
Fisher College |
Massachusetts |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 12,500/ năm |
||
|
16 |
Thomas Jefferson University |
Pennsylvania |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 24,500 |
||
|
17 |
Marshall University |
West Virginia |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 14,000/ năm |
||
|
18 |
New England College |
New Hampshire |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 32,000 /năm |
||
|
19 |
Long Island University |
New York |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 30,000 /năm |
||
|
20 |
University of Oklahoma |
Oklahoma |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 17,070 /năm |
||
|
21 |
Texas State University |
Texas |
Học bổng lên đến 100% |
||
|
22 |
Southern Illinois University - Carbondale |
Illinois |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 14,032/ năm |
||
|
23 |
Mỹ |
Study Group |
California State University San Marcos |
California |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 50% |
|
24 |
Depaul University |
Illinois |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 31,000/ năm |
||
|
25 |
Florida Atlantic University (FAU) |
Florida |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 6,000/ năm |
||
|
26 |
James Madison University (JMU) |
Virginia |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 5,000/ năm |
||
|
27 |
Long Island University (LIU) |
New York |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 31,873/ năm |
||
|
28 |
Mercer University |
Georgia |
Miễn phí ghi danh Học bổng thạc sĩ lên đến 1,500 |
||
|
29 |
New Jersey Institute of Technology (NJIT) |
New Jersey |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 25,000/năm |
||
|
30 |
Texas A&M University – Corpus Christi |
Texas |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 4,000 |
||
|
31 |
Towson University |
Maryland |
Miễn phí ghi danh Học bổng thạc sĩ lên đến 1,000 |
||
|
32 |
University of Hartford |
Connecticut |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 28,000/ năm |
||
|
33 |
University of Wisconsin - Stout |
Wisconsin |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 50% |
||
|
34 |
Western Washington University (WWU) |
Washington |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 6,000/ năm |
||
|
35 |
Mỹ |
Wellspring |
University of Arizona |
Arizona |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến |
|
36 |
Colorado State University |
Colorado |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 12,000/ năm |
||
|
37 |
Duquesne University |
Pennsylvania |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 30,000/ năm |
||
|
38 |
North Park University |
Illinois |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 26,000/ năm |
||
|
39 |
University of Toledo |
Ohio |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 8,000/ năm |
||
|
40 |
Saginaw Valley State University (SVSU) |
Michigan |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 15,000/ năm |
||
|
41 |
University of Sciences and Arts of Oklahoma (USAO) |
Oklahoma |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 10,000/ năm |
||
|
42 |
St. Thomas University |
Florida |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 13,000/ năm |
||
|
43 |
Texas State University |
Texas |
Học bổng lên đến 24,000/ năm |
||
|
44 |
Community College of Philadelphia |
Pennsylvania |
Miễn phí ghi danh |
||
|
45 |
Los Angeles City College (LACC) |
California |
|||
|
46 |
Manhattan University |
New York |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 15,000/ năm |
||
|
47 |
McKendree University |
Illinois |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 18,500/ năm |
||
|
48 |
Loyola University |
Louisiana |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 23,000/ năm |
||
|
49 |
Seton Hill University |
Pennsylvania |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 24,000/ năm |
||
|
50 |
Bridgeport International Academy |
Connecticut |
Miễn phí ghi danh Học bổng trung học lên đến 16,000/ năm |
||
|
51 |
Fairfax Christian School |
Virginia |
Miễn phí ghi danh Học bổng trung học lên đến 10,000/ năm |
||
|
52 |
Canada |
University of Windsor |
Ontario |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 24,000 |
|
|
53 |
Canada |
Saskatchewan Polytechnic |
Saskatchewan |
||
|
54 |
Canada |
Fanshawe College |
Ontario |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,500 |
|
|
55 |
Úc |
Kaplan Business School |
Nhiều bang |
Học bổng lên đến 30% |
|
|
56 |
Úc |
Adventus |
University of Newcastle |
NSW |
Học bổng lên đến 6,000/ năm |
|
57 |
Western Sydney University |
NSW |
Học bổng lên đến 50% |
||
|
58 |
University of New South Wales (UNSW) |
NSW |
Học bổng lên đến 20,000/ năm |
||
|
59 |
Deakin University |
Victoria |
Học bổng lên đến 25% |
||
|
60 |
University of Queensland |
Queensland |
Học bổng lên đến 20% |
||
|
61 |
University of Tasmania |
Tasmania |
Học bổng lên đến 25% |
||
|
62 |
Swinburne University of Technology |
Victoria |
Học bổng lên đến 30% |
||
|
63 |
New Zealand |
Adventus |
Auckland University of Technology AUT |
Auckland |
Học bổng lên đến 7,000 |
|
64 |
University of Auckland |
Auckland |
Học bổng lên đến 10,000 |
||
|
65 |
Unitec Institute of Technology |
Auckland |
Học bổng lên đến 2,000 |
||
|
66 |
University of Canterbury |
Christchurch |
Học bổng lên đến 10,000 |
||
|
67 |
University of Waikato |
Hamilton |
Học bổng lên đến 15,000 |
||
|
68 |
Victoria University of Wellington |
Wellington |
Học bổng lên đến 10,000 |
||
|
69 |
Anh |
Study Group |
Cardiff University International Study Centre |
Cardiff, Wales |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 3,000 |
|
70 |
|||||
|
71 |
Durham University International Study Centre |
Stockton-on-Tees |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 4,000 |
||
|
72 |
Kingston University London International Study Centre |
Kingston upon Thames |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,000 |
||
|
73 |
University of Leeds, Leeds International Study Centre |
Leeds |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 3,000 |
||
|
74 |
Leeds Beckett University, Leeds International Study Centre |
Leeds |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,000 |
||
|
75 |
Liverpool John Moores University International Study Centre |
Liverpool |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,000 |
||
|
76 |
Royal Holloway, University of London International Study Centre |
Egham |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,500 |
||
|
77 |
Teesside University International Study Centre |
Middlesbrough |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,000 |
||
|
78 |
University of Aberdeen International Study Centre |
Aberdeen, Scotland |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 3,000 |
||
|
79 |
University of Huddersfield International Study Centre |
Huddersfield |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,000 |
||
|
80 |
University of Huddersfield London |
London |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến ,000 |
||
|
81 |
The University of Sheffield International College |
Sheffield |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 5,000 |
||
|
82 |
University of Strathclyde International Study Centre |
Glasgow, Scotland |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 3,000 |
||
|
83 |
University of Surrey International Study Centre |
Guildford |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,500 |
||
|
84 |
University of Sussex International Study Centre |
Brighton |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,500 |
||
|
85 |
Anh |
Adventus |
London South Bank University |
London |
Học bổng lên đến 4,000 |
|
86 |
Leed Beckett University |
Leeds |
Học bổng lên đến 50% |
||
|
87 |
University of Suffolk |
Suffolk |
Học bổng lên đến 4,000 |
||
|
88 |
Coventry University |
London Coventry |
Học bổng lên đến 4,000 |
||
|
89 |
University of Greenwich |
Greenwich/ London |
Học bổng lên đến 3,000 |
||
|
90 |
Northumbria University |
Newcastle London |
Học bổng lên đến 1000% |
||
|
91 |
The University of Law |
Multi campuses |
Học bổng lên đến 2,500/ năm |
||
|
92 |
University for the Creative Arts (UCA) |
Canterbury, Epsom, Maidstone và Rochester |
Học bổng lên đến 4,500 |
||
|
93 |
University of Dundee |
Dundee, Scotland |
Học bổng lên đến 5,000/ năm |
||
|
94 |
University Of Huddersfield |
Huddersfield |
Học bổng lên đến 4,000 |
||
|
95 |
Phần Lan |
Adventus |
Aalto University |
||
|
96 |
Đức |
Adventus |
Berlin School of Business and Innovation |
Berlin/ Hamburg |
|
|
97 |
CBS University of Applied Sciences - Cologne Campus |
Cologne |
|||
|
98 |
EU Business School - Munich Campus |
Munich |
|||
|
99 |
EURASIA Institute for International Education |
Berlin |
|||
|
100 |
Gisma University of Applied Sciences |
Berlin/ Potsdam |
|||
|
101 |
ICN Business School - Berlin |
Berlin |
|||
|
102 |
International School of Management |
Nhiều campus |
|||
|
103 |
International University SDI München |
München |
|||
|
104 |
Munich Business School, University of Applied Sciences |
Munich |
|||
|
105 |
Lancaster University Leipzig - Navitas |
Leipzig |
|||
|
106 |
Macromedia University of Applied Sciences |
Stuttgart, Munich, Freiburg, Frankfurt/Main, Cologne, Leipzig, Hamburg, Berlin |
|||
|
107 |
UnternehmerTUM via EIT InnoEnergy |
Munich |
|||
|
108 |
New European College (NEC) |
Munich |
|||
|
109 |
International University of Applied Sciences (IU) |
Berlin and Bad Honnef |
|||
|
110 |
CBS International Business School (formerly Cologne Business School) |
Cologne |
|||
|
111 |
FOM University of Applied Sciences for Economics and Management |
Essen/ Berlin/Munich |
|||
|
112 |
University of Europe for Applied Sciences |
Berlin, Potsdam, Hamburg, Iserlohn |
|||
|
113 |
Schiller International University |
Heidelberg |
|||
|
114 |
SRH Universities |
Nhiều campus |
|||
|
115 |
Ireland |
Adventus |
Centre for English Studies Dublin |
Dublin |
|
|
116 |
Dublin Business School |
||||
|
117 |
Dundalk Institute of Technology |
||||
|
118 |
English Path Ireland via GEDU |
||||
|
119 |
Griffith College Ireland |
||||
|
120 |
ONCAMPUS Ireland via Cambridge Education Group (CEG) |
||||
|
121 |
South East Technological University |
||||
|
122 |
Technological University Dublin |
||||
|
123 |
University College Cork |
||||
|
124 |
University College Dublin |
||||
|
125 |
University College Dublin via Study Group |
||||
|
126 |
University of Galway |
||||
|
127 |
University of Limerick |
||||
|
128 |
Hà Lan |
Adventus |
Eindhoven University of Technology (TU/e) via EIT InnoEnergy |
Eindhoven |
|
|
129 |
Global School for Entrepreneurship University of Applied Sciences |
||||
|
130 |
ONCAMPUS Amsterdam |
Amsterdam |
|||
|
131 |
The Hague Pathway College |
Den Haag |
|||
|
132 |
Wittenborg University of Applied Sciences |
Apeldoorn, Amsterdam |
|||
|
133 |
TIO Business School - Amsterdam |
Amsterdam |
|||
|
134 |
Pháp |
Adventus |
ECE Engineering School |
||
|
135 |
Ecole de Guerre Economique (EGE) via Grupo Planeta |
||||
|
136 |
School of Applied Management - École de Management Appliqué via GEDU |
||||
|
137 |
École des Ponts ParisTech (ENPC) via EIT InnoEnergy |
||||
|
138 |
EDC Paris Business School Via Grupo Planeta |
||||
|
139 |
English Path France via GEDU |
||||
|
140 |
ESCE |
||||
|
141 |
ESLSCA Business School Paris via Grupo Planeta |
||||
|
142 |
Franco-American Center for Management Studies (CEFAM) |
||||
|
143 |
Grand Sud, Upper School Tourism - Toulouse campus |
||||
|
144 |
Grenoble INP Institute of Technology via EIT InnoEnergy |
||||
|
145 |
HEIP |
||||
|
146 |
ICN Business School |
Paris/ Nancy |
|||
|
147 |
INSEEC |
Nhiều campus |
|||
|
148 |
Institut Polytechnique de Paris / École Polytechnique via EIT InnoEnergy |
||||
|
149 |
Institut Supérieur de Marketing du Luxe (Sup de Luxe) via Grupo Planeta |
||||
|
150 |
ISC Paris Business School |
Paris/ Orléans |
|||
|
151 |
Le Cordon Bleu Paris |
Paris |
|||
|
152 |
ONCAMPUS Paris (KEDGE Business School) |
||||
|
153 |
Schiller International University - Paris Campus |
||||
|
154 |
Sports Management School (SMS) via Grupo Planeta |
||||
|
155 |
Sup de Pub |
Paris |
|||
|
156 |
TBS Education (Toulouse Business School) |
Toulouse, Paris |
|||
|
157 |
Université Paris Saclay via EIT InnoEnergy |
||||
|
158 |
Université Paris Sciences et Lettres (PSL) via EIT InnoEnergy |
||||
|
159 |
Thụy Sĩ |
Adventus |
CREA Omes Education |
||
|
160 |
EU Business School - Geneva Campus |
Geneva |
New World Education đại diện tuyển sinh trực tiếp nhiều trường THPT, Cao đẳng, Đại học Mỹ, Canada, Úc, Anh, Singapore, New Zealand, Philippines Pháp, Đức, Phần Lan, Hà Lan, Thụy Sĩ, Ireland... tại thị trường Việt Nam. Sinh viên quan tâm đến Chương trình học và các chương trình ưu đãi từ trường, vui lòng liên hệ theo các cách sau, để được hỗ trợ thông tin. Chúng tôi sẽ liên hệ lại sau khi nhận được thông tin đăng ký từ quý khách.
Biên tập bởi: Bộ phận Marketing New World Education
Cam kết hỗ trợ toàn diện từ New World Education:
Công ty New World Education là đại diện tuyển sinh của chúng tôi tại Việt Nam. Họ sẽ giúp đỡ và hỗ trợ bạn các thông tin, thủ tục cần thiết để nhập học vào...
Online: 193 | Tổng lượt truy cập: 42461488
Em biết công ty thông qua buổi Workshop du học. Trong quá trình làm hồ sơ ở trung tâm, thì các ANh chị hỗ trợ Em rất nhiều trong tất cả các vấn đề, thủ tục hồ...